in terms of
/ˈtɚm/Giới từ
- (toán học) [Của một biến hoặc đơn vị đo lường có mối quan hệ đã biết với một biến khác] Sử dụng các biểu thức tương đương sử dụng một biến thay cho các biểu thức liên quan đến biến kia.(mathematics) [Of one variable or unit of measurement which has a known relationship to another] Using equivalent expressions that use one variable in place of expressions involving the other.If x=2y then 5x can be expressed in terms of y as 10y.Nếu x=2y thì 5x có thể được biểu diễn dưới dạng y là 10y.
- Liên quan đến một khía cạnh cụ thể; đối với ; liên quan; liên quan đến; về.In relation to a particular aspect; with respect to; as regards; concerning; regarding.I switched to a different bank for better customer service, but there was little difference in terms of interest rates.Tôi chuyển sang ngân hàng khác để được phục vụ khách hàng tốt hơn nhưng lãi suất không chênh lệch nhiều.
- Là một cách tiếp cận hoặc cách tiến hành.As an approach or way of proceeding.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “in terms of” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish